Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

quē

HSK 4

Nghĩa

  • thiếu
  • khuyết

Định nghĩa

缺乏,不足。

lack, be short of.

Cách dùng

表示少某物或某人,常与具体名词搭配,如水、钱、人。

Indicates lack or shortage of something or someone, often used with specific nouns such as lack of water, lack of money, lack of personnel.

Ví dụ

  • 1 这个城市水。 (This city lacks water.)
  • 2 他还一个帮手。 (He still needs an assistant.)
  • 3 钱怎么办? (What to do if we lack money?)
  • 4 这里设备。 (There is a shortage of equipment here.)
  • 5 人干活。 (Short of labor to work.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản