网点
wǎng diǎn
Nghĩa
- điểm giao dịch
- chi nhánh
Định nghĩa
指分布在各处的营业点或服务点,如银行网点、邮政网点等,也泛指网络系统中的节点。
Nghĩa là các điểm kinh doanh hoặc điểm dịch vụ phân bố ở nhiều nơi, như điểm giao dịch ngân hàng, điểm bưu điện, v.v., cũng dùng để chỉ các nút trong hệ thống mạng lưới.
Cách dùng
用于商业、金融、通信等领域,表示提供服务或进行交易的实体地点。也可用于网络技术中表示数据交换的节点。
Được dùng trong các lĩnh vực thương mại, tài chính, truyền thông, để chỉ địa điểm cụ thể cung cấp dịch vụ hoặc thực hiện giao dịch. Cũng có thể dùng trong công nghệ mạng để chỉ nút trao đổi dữ liệu.
Ví dụ
- 1 这家银行在市区有很多网点。 (Ngân hàng này có nhiều điểm giao dịch ở nội thành.)
- 2 我们公司计划在农村设立更多的服务网点。 (Công ty chúng tôi dự định thành lập thêm nhiều điểm dịch vụ ở nông thôn.)
- 3 快递公司的网点遍布全国。 (Các điểm giao dịch của công ty chuyển phát nhanh phủ khắp cả nước.)
- 4 网络中的每个网点都是信息传输的节点。 (Mỗi điểm nút trong mạng lưới đều là nút truyền tải thông tin.)
- 5 这个邮政网点的营业时间是早上八点到下午五点。 (Thời gian làm việc của điểm bưu điện này là từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.)
- 6 为了方便客户,银行增加了许多自助网点。 (Để thuận tiện cho khách hàng, ngân hàng đã tăng thêm nhiều điểm giao dịch tự động.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.