翅膀
chì bǎng
Nghĩa
- cánh (chim)
Định nghĩa
鸟和昆虫等动物用来飞行的器官。
Cơ quan dùng để bay của chim và côn trùng, v.v.
Cách dùng
常用于指鸟、昆虫的翅膀,也可比喻像翅膀一样的东西或作用。
Thường dùng để chỉ cánh của chim, côn trùng, cũng có thể ví với những vật hoặc tác dụng giống như cánh.
Ví dụ
- 1 小鸟的翅膀受伤了。 (Cánh của con chim nhỏ bị thương.)
- 2 蝴蝶的翅膀非常漂亮。 (Cánh bướm rất đẹp.)
- 3 他梦想着能长出翅膀飞上天空。 (Cậu ấy mơ ước có thể mọc cánh bay lên bầu trời.)
- 4 这架飞机的翅膀很长。 (Cánh của chiếc máy bay này rất dài.)
- 5 知识给我们插上了理想的翅膀。 (Tri thức đã giúp chúng ta đôi cánh của lý tưởng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản