Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 老是

老是

lǎo shi

HSK 4

Nghĩa

  • cứ
  • luôn luôn

Định nghĩa

副词,表示经常、总是,带有不满或抱怨的语气。

Phó từ, biểu thị sự thường xuyên, luôn luôn, thường mang sắc thái không hài lòng hoặc phàn nàn.

Cách dùng

用于动词或形容词前,表示动作或状态经常发生,常带有不满、抱怨的语气。

Được dùng trước động từ hoặc tính từ, biểu thị hành động hoặc trạng thái xảy ra thường xuyên, thường mang giọng điệu không hài lòng, phàn nàn.

Ví dụ

  • 1 老是迟到。 (Anh ấy lúc nào cũng đến muộn.)
  • 2 老是不听我的话。 (Bạn lúc nào cũng không nghe lời tôi.)
  • 3 老是抱怨工作太累。 (Cô ấy lúc nào cũng than phiền công việc quá mệt.)
  • 4 老是忘记带钥匙。 (Tôi lúc nào cũng quên mang chìa khóa.)
  • 5 下雨天,路上老是堵车。 (Ngày mưa, đường phố lúc nào cũng tắc nghẽn.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản