Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

zhě

HSK 4

Nghĩa

  • người (làm việc gì đó)
  • kẻ

Định nghĩa

表示……的人或事物。

A suffix that indicates a person or thing that performs an action or possesses a certain quality.

Cách dùng

通常附在动词或形容词后面,构成名词,指代具有该动作或性质的人或事物。

Usually attached after a verb or adjective to form a noun referring to a person or thing that performs the action or has that quality.

Ví dụ

  • 1 这本书的作是鲁迅。(The author of this book is Lu Xun.)
  • 2 他是一位著名的记。(He is a famous journalist.)
  • 3 缓缓走进房间。(The old man walked slowly into the room.)
  • 4 才能生存。(Only the strong can survive.)
  • 5 消费应该维护自己的权益。(Consumers should protect their rights.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản