Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 耕地

耕地

gēng dì

HSK 7–9

Nghĩa

  • cày ruộng
  • đất canh tác

Định nghĩa

耕地指种植农作物的土地,也指翻松土地以便种植的农业活动。作名词时,指农田;作动词时,指用犁等工具翻土。

耕地 chỉ đất trồng cây nông nghiệp, cũng chỉ hoạt động nông nghiệp xới đất để trồng trọt. Là danh từ, nghĩa là ruộng đất; là động từ, nghĩa là dùng cày hoặc công cụ khác để xới đất.

Cách dùng

耕地是一个多义词,使用时需要根据上下文判断词性。作名词时,常出现在农业、土地管理、环保等话题中,强调用于种植的土地资源;作动词时,表示耕作的动作,如用牛或机器犁地。

耕地 là từ đa nghĩa, khi sử dụng cần xác định từ loại dựa vào ngữ cảnh. Khi là danh từ, thường xuất hiện trong các chủ đề nông nghiệp, quản lý đất đai, bảo vệ môi trường, nhấn mạnh tài nguyên đất dùng cho trồng trọt; khi là động từ, biểu thị hành động canh tác, như dùng trâu hoặc máy cày để cày đất.

Ví dụ

  • 1 保护耕地是保证粮食安全的重要措施。 (Bảo vệ đất canh tác là biện pháp quan trọng để đảm bảo an ninh lương thực.)
  • 2 农民们在春天耕地播种。 (Nông dân cày đất và gieo hạt vào mùa xuân.)
  • 3 这里的大部分耕地都被用来种植水稻。 (Phần lớn đất canh tác ở đây được dùng để trồng lúa nước.)
  • 4 随着城市化的发展,耕地面积逐渐减少。 (Cùng với sự phát triển đô thị hóa, diện tích đất canh tác ngày càng giảm.)
  • 5 他一大早就去地里耕地了。 (Anh ấy đi cày đất ở ruộng từ sáng sớm.)
  • 6 政府出台政策保护基本耕地。 (Chính phủ ban hành chính sách bảo vệ đất canh tác cơ bản.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản