耗时
hào shí
Nghĩa
- tốn thời gian
Định nghĩa
指花费时间、消耗时间。
Chỉ việc tiêu tốn thời gian, mất thời gian.
Cách dùng
常用作动词或形容词,描述某件事需要大量时间。可以带宾语,如“耗时很多”。
Thường dùng như động từ hoặc tính từ, miêu tả việc gì đó cần nhiều thời gian. Có thể mang tân ngữ, như '耗时很多'.
Ví dụ
- 1 这个项目很耗时。 (Dự án này rất tốn thời gian.)
- 2 处理这些数据耗时三个小时。 (Xử lý những dữ liệu này mất ba giờ đồng hồ.)
- 3 不要做耗时的事情。 (Đừng làm những việc tốn thời gian.)
- 4 耗时费力的工作让人疲惫。 (Công việc tốn thời gian và tốn sức làm người ta mệt mỏi.)
- 5 这种方法虽然耗时,但很有效。 (Phương pháp này tuy tốn thời gian nhưng rất hiệu quả.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản