Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 耳机

耳机

ěr jī

HSK 3

Nghĩa

  • tai nghe

Định nghĩa

一种戴在耳朵上,用来听声音的设备。

Một thiết bị đeo trên tai dùng để nghe âm thanh.

Cách dùng

通常用于指听音乐、接电话等用途的耳机。常与“戴”连用。

Thường dùng để chỉ tai nghe nghe nhạc, nghe điện thoại,... Thường kết hợp với “đeo” (戴).

Ví dụ

  • 1 我喜欢用耳机听音乐。 (Tôi thích nghe nhạc bằng tai nghe.)
  • 2 请戴上耳机。 (Hãy đeo tai nghe vào.)
  • 3 这个耳机的声音很清晰。 (Tai nghe này âm thanh rất rõ ràng.)
  • 4 我的耳机坏了,需要买一个新的。 (Tai nghe của tôi bị hỏng, cần mua một cái mới.)
  • 5 她一边走路一边戴着耳机。 (Cô ấy vừa đi vừa đeo tai nghe.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản