Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 耳熟能详

耳熟能详

ěr shú néng xiáng

HSK 7–9

Nghĩa

  • quen thuộc đến thuộc lòng

Định nghĩa

意思是听得很熟了,也能详细地说出来。形容听过很多遍,非常熟悉,能说得清楚详细。

Nghĩa là nghe rất quen rồi, cũng có thể nói chi tiết ra. Diễn tả việc đã nghe nhiều lần, rất quen thuộc, có thể nói rõ ràng và chi tiết.

Cách dùng

这个成语常用来表示对某个事情、故事、歌曲、观点等因为听过很多次而非常熟悉,能够详细地复述出来。多用于口语和书面语,强调熟悉程度高。

Thành ngữ này thường dùng để biểu thị sự quen thuộc với một sự việc, câu chuyện, bài hát, quan điểm nào đó vì đã nghe nhiều lần, có thể kể lại chi tiết. Dùng nhiều trong khẩu ngữ và văn viết, nhấn mạnh mức độ quen thuộc cao.

Ví dụ

  • 1 这首歌大家都耳熟能详,几乎每个人都会哼唱。 (Bài hát này mọi người đều nghe quen thuộc đến mức có thể hát theo, gần như ai cũng có thể ngân nga.)
  • 2 这些历史故事,他耳熟能详,讲起来头头是道。 (Những câu chuyện lịch sử này, ông ấy quen thuộc đến mức có thể kể lại chi tiết, kể rất rành mạch.)
  • 3 虽然我没去过那个地方,但关于它的传说我已经耳熟能详。 (Mặc dù tôi chưa đến nơi đó, nhưng về truyền thuyết của nó tôi đã nghe quen đến mức có thể kể lại chi tiết.)
  • 4 对于这些成语的用法,老师已经讲过很多遍,学生们都耳熟能详了。 (Đối với cách dùng của những thành ngữ này, thầy giáo đã giảng nhiều lần, học sinh đều đã quen thuộc và có thể nói lại chi tiết.)
  • 5 这个广告词在电视上反复播放,观众早就耳熟能详了。 (Câu quảng cáo này được phát đi phát lại trên TV, khán giả đã sớm quen thuộc đến mức có thể nói vanh vách.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản