Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

HSK 4

Nghĩa

  • tụ tập
  • tập hợp

Định nghĩa

会合,集合。

Gather, assemble.

Cách dùng

指人或事物汇集在一起。

Refers to people or things coming together.

Ví dụ

  • 1 大家在一起庆祝新年。 (Everyone gathered together to celebrate the New Year.)
  • 2 同学们在操场上做早操。 (The students assembled on the playground for morning exercises.)
  • 3 沙成塔,集腋成裘。 (Many grains of sand piled up make a pagoda; many bits of fur sewn together make a robe.)
  • 4 这家人经常餐,关系很好。 (This family often has dinners together; they have a good relationship.)
  • 5 科学家们精会神地研究这个课题。 (The scientists concentrated intently on studying this topic.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản