胜出
shèng chū
Nghĩa
- thắng
- giành phần thắng
Định nghĩa
在竞争或比赛中取得胜利,成为优胜者。
Trong cuộc cạnh tranh hoặc thi đấu giành được thắng lợi, trở thành người chiến thắng.
Cách dùng
用于描述在多人或多项竞争中被选为最好或最优秀的一个。常放在动词后,如“胜出的是”。
Dùng để miêu tả việc được chọn là người giỏi nhất hoặc xuất sắc nhất trong số nhiều người hoặc nhiều ứng viên trong một cuộc cạnh tranh. Thường đứng sau động từ, ví dụ "người thắng cuộc là..."
Ví dụ
- 1 在这次比赛中,他胜出了。 (Trong cuộc thi lần này, anh ấy đã thắng cuộc.)
- 2 经过三轮评选,最终胜出的是这部作品。 (Qua ba vòng bình chọn, cuối cùng tác phẩm này đã chiến thắng.)
- 3 她的方案在众多提案中胜出。 (Phương án của cô ấy đã vượt trội trong số nhiều đề xuất.)
- 4 只有最优秀的选手才能胜出。 (Chỉ có những thí sinh xuất sắc nhất mới có thể giành chiến thắng.)
- 5 这次竞选,他胜出的可能性很大。 (Trong cuộc bầu cử lần này, khả năng anh ấy thắng cử là rất cao.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản