Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 能够

能够

néng gòu

HSK 4

Nghĩa

  • có thể

Định nghĩa

表示具有做某事的能力或条件。

Indicates having the ability or conditions to do something.

Cách dùng

常跟动词连用,用在主语后,动词前。

Often used before a verb and after a subject.

Ví dụ

  • 1 能够完成这项工作。(I am able to complete this task.)
  • 2 能够说三种语言。(He can speak three languages.)
  • 3 我们能够通过努力实现目标。(We can achieve our goals through hard work.)
  • 4 这台机器能够自动运行。(This machine can run automatically.)
  • 5 能够在困难中保持冷静。(She can stay calm in difficult situations.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản