Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 脚

脚

jiǎo

HSK 3

Nghĩa

  • chân
  • bàn chân

Định nghĩa

人或动物腿的下端,接触地面、支持身体和行走的部分;也指器物的支撑部分或物体的最下部。

Phần dưới cùng của chân người hoặc động vật, tiếp xúc với mặt đất, nâng đỡ cơ thể và dùng để đi lại; cũng chỉ phần đỡ của đồ vật hoặc phần thấp nhất của vật thể.

Cách dùng

作为名词,指人或动物的脚;也可以引申指物体的底部、支架部分,或液体的沉淀物。常用搭配有'脚步'(bước chân)、'脚底'(lòng bàn chân)、'山脚'(chân núi)等。注意与'腿'(chân từ đùi xuống)区分,'脚'专指足部。

Là danh từ, chỉ chân (bàn chân) của người hoặc động vật; cũng có thể mở rộng chỉ phần đáy, phần đỡ của đồ vật, hoặc cặn lắng của chất lỏng. Các cụm từ thường dùng: '脚步' (bước chân), '脚底' (lòng bàn chân), '山脚' (chân núi) v.v. Lưu ý phân biệt với '腿' (chân từ đùi xuống), '脚' chuyên chỉ bàn chân.

Ví dụ

  • 1 我走路的时候不小心扭伤了脚。 (Tôi đi không cẩn thận bị trẹo chân.)
  • 2 这双鞋太小了,我的脚很疼。 (Đôi giày này quá nhỏ, chân tôi rất đau.)
  • 3 他们坐在山脚下休息。 (Họ ngồi nghỉ ở chân núi.)
  • 4 这张桌子的脚有点不稳。 (Chân cái bàn này hơi không vững.)
  • 5 他迈开脚步,向前走去。 (Anh ấy bước chân đi về phía trước.)
  • 6 我的脚底磨出了水泡。 (Lòng bàn chân tôi bị phồng rộp.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome