腊月
Là yuè
Nghĩa
- tháng Chạp
Định nghĩa
农历十二月,即一年中的最后一个月,通常是中国农历年末。
Tháng mười hai âm lịch, tức là tháng cuối cùng trong năm, thường là cuối năm âm lịch của Trung Quốc.
Cách dùng
‘腊月’用于指农历的第十二个月,常在春节前使用。人们常说‘腊月’表示年底、寒冬或准备过年的时期。
‘腊月’ dùng để chỉ tháng thứ mười hai âm lịch, thường dùng trước Tết Nguyên đán. Người ta thường nói ‘腊月’ để chỉ thời điểm cuối năm, mùa đông lạnh hoặc thời kỳ chuẩn bị đón Tết.
Ví dụ
- 1 腊月是一年中最冷的月份。 (Tháng Chạp là tháng lạnh nhất trong năm.)
- 2 腊月里,人们忙着准备年货。 (Trong tháng Chạp, mọi người bận rộn chuẩn bị đồ Tết.)
- 3 俗话说:腊月不冻,来年不丰。 (Tục ngữ: Tháng Chạp không lạnh, năm sau không bội thu.)
- 4 腊月三十是除夕。 (Ba mươi tháng Chạp là đêm giao thừa.)
- 5 一到腊月,年味儿就浓了。 (Vừa đến tháng Chạp, không khí Tết đã đậm đà.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản