腐朽
fǔ xiǔ
Nghĩa
- mục nát
- suy đồi
Định nghĩa
指物体腐烂;比喻思想、制度、道德等败坏、堕落。
Chỉ vật thể bị mục nát; ví von tư tưởng, chế độ, đạo đức bị bại hoại, sa đọa.
Cách dùng
可作形容词或动词,常用来形容木头等腐烂,也比喻社会制度、思想等腐朽没落。多带贬义。
Có thể dùng làm tính từ hoặc động từ, thường dùng để miêu tả gỗ mục nát, cũng ví von chế độ xã hội, tư tưởng mục nát suy tàn. Mang nghĩa xấu.
Ví dụ
- 1 这些木头已经腐朽了。 (Những khúc gỗ này đã mục nát rồi.)
- 2 腐朽的封建制度终于被推翻了。 (Chế độ phong kiến mục nát cuối cùng đã bị lật đổ.)
- 3 这种腐朽的思想应该被抛弃。 (Tư tưởng mục nát kiểu này nên bị vứt bỏ.)
- 4 他的生活作风腐朽堕落。 (Tác phong sinh hoạt của anh ta suy đồi sa đọa.)
- 5 长期没人居住的老房子,梁柱已经腐朽不堪。 (Ngôi nhà cũ lâu ngày không ai ở, cột kèo đã mục nát không chịu nổi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản