腔
qiāng
Nghĩa
- khoang
- giọng điệu
Định nghĩa
指动物体内空的部分,也指说话的声音、语气、乐曲的调子等。
Chỉ phần rỗng bên trong cơ thể động vật, cũng chỉ giọng nói, khẩu khí, giai điệu của bài hát, v.v.
Cách dùng
“腔”是名词,常见的用法有:表示身体内部的空腔(如“口腔”“胸腔”);表示说话的声音或口音(如“山东腔”“学生腔”);表示乐曲的调子(如“花腔”);或表示开口说话(如“开腔”“答腔”)。
“腔” là danh từ, cách dùng phổ biến gồm: chỉ khoang rỗng bên trong cơ thể (như “口腔” khoang miệng, “胸腔” khoang ngực); chỉ giọng nói hoặc khẩu âm (như “山东腔” giọng Sơn Đông, “学生腔” giọng học sinh); chỉ giai điệu của bài hát (như “花腔” hoa giọng); hoặc chỉ việc mở lời nói (như “开腔” mở lời, “答腔” đáp lời).
Ví dụ
- 1 要注意口腔卫生。 (Hãy chú ý vệ sinh khoang miệng.)
- 2 他感到胸腔疼痛。 (Anh ấy cảm thấy đau ở khoang ngực.)
- 3 他终于开腔了。 (Cuối cùng anh ấy cũng lên tiếng.)
- 4 她说话带着很重的山东腔。 (Cô ấy nói chuyện mang nặng giọng Sơn Đông.)
- 5 他写的文章总带有学生腔。 (Bài văn của anh ấy luôn mang giọng lối học sinh.)
- 6 她是一位擅长花腔女高音的歌手。 (Cô ấy là một ca sĩ giỏi về giọng nữ cao hoa mỹ.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản