Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

sōu

HSK 6

Nghĩa

  • chiếc (lượng từ cho tàu thuyền)

Định nghĩa

用于船只的量词。

Measure word for ships and boats.

Cách dùng

用于修饰船只,通常与数字结合使用,如“一船”。

Used to quantify ships or boats, typically combined with numbers, e.g., 'a ship'.

Ví dụ

  • 1 军舰驶入港口。(A warship sailed into the port.)
  • 2 他们乘坐一货轮前往欧洲。(They traveled to Europe on a cargo ship.)
  • 3 海边停着一渔船。(A fishing boat is docked at the seaside.)
  • 4 他买了一游艇用于度假。(He bought a yacht for vacations.)
  • 5 潜水艇正在执行任务。(A submarine is on a mission.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản