Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 艾滋病

艾滋病

ài zī bìng

HSK 7–9

Nghĩa

  • bệnh AIDS

Định nghĩa

艾滋病是由人类免疫缺陷病毒(HIV)引起的后天性免疫缺陷综合征。

Bệnh AIDS là hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải do virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) gây ra.

Cách dùng

作为名词,指艾滋病这种疾病。常用于医疗、公共卫生、社会关怀、预防宣传等话题。

Dùng như danh từ, chỉ căn bệnh AIDS. Thường dùng trong các chủ đề y tế, y tế công cộng, chăm sóc xã hội, tuyên truyền phòng chống, v.v.

Ví dụ

  • 1 他最近被诊断出感染了艾滋病。 (Anh ấy gần đây được chẩn đoán nhiễm HIV/AIDS.)
  • 2 预防艾滋病是全社会的责任。 (Phòng chống AIDS là trách nhiệm của toàn xã hội.)
  • 3 艾滋病患者需要得到关爱和支持。 (Bệnh nhân AIDS cần được quan tâm và hỗ trợ.)
  • 4 关于艾滋病的知识应该广泛宣传。 (Kiến thức về AIDS cần được tuyên truyền rộng rãi.)
  • 5 这种药物可以抑制艾滋病病毒的复制。 (Loại thuốc này có thể ức chế sự sao chép của virus HIV.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản