Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 节省

节省

jié shěng

HSK 5

Nghĩa

  • tiết kiệm

Định nghĩa

节省指减少消耗或使用,避免浪费。比如节约时间、金钱、资源等。

Tiết kiệm nghĩa là giảm tiêu hao hoặc sử dụng, tránh lãng phí. Ví dụ như tiết kiệm thời gian, tiền bạc, tài nguyên v.v.

Cách dùng

节省常作动词,后面可以直接接宾语,如“节省时间”、“节省钱”。也可以用在“节省下来”表示省下来的部分。

"节省" thường dùng làm động từ, sau nó có thể trực tiếp mang tân ngữ, như "节省时间" (tiết kiệm thời gian), "节省钱" (tiết kiệm tiền). Cũng có thể dùng với "节省下来" để chỉ phần tiết kiệm được.

Ví dụ

  • 1 我们应该节省用水。 (Chúng ta nên tiết kiệm nước.)
  • 2 为了节省时间,我们坐飞机去。 (Để tiết kiệm thời gian, chúng tôi đi máy bay.)
  • 3 他每个月都节省一些钱来买书。 (Anh ấy mỗi tháng đều tiết kiệm một ít tiền để mua sách.)
  • 4 这个办法可以节省很多资源。 (Cách này có thể tiết kiệm được nhiều tài nguyên.)
  • 5 节省下来的钱可以用来旅游。 (Số tiền tiết kiệm được có thể dùng để du lịch.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản