范围
fàn wéi
Nghĩa
- phạm vi
Định nghĩa
指事物在空间、时间、数量、内容等方面所涉及的界限或所包括的区域。
Chỉ giới hạn hoặc khu vực mà một sự vật bao trùm về mặt không gian, thời gian, số lượng, nội dung, v.v.
Cách dùng
常用来说明活动、影响、讨论、知识等的界限或大小。可以用于具体空间,也可以用于抽象概念。
Thường dùng để nói về giới hạn hoặc độ lớn của hoạt động, ảnh hưởng, thảo luận, kiến thức, v.v. Có thể dùng cho không gian cụ thể hoặc khái niệm trừu tượng.
Ví dụ
- 1 这个问题的讨论范围很广。 (Phạm vi thảo luận của vấn đề này rất rộng.)
- 2 他的工作范围包括市场调研和客户服务。 (Phạm vi công việc của anh ấy bao gồm nghiên cứu thị trường và dịch vụ khách hàng.)
- 3 这件事不在我的职责范围内。 (Việc này không nằm trong phạm vi trách nhiệm của tôi.)
- 4 天气预报的范围覆盖整个城市。 (Phạm vi dự báo thời tiết bao phủ toàn thành phố.)
- 5 我们的活动范围仅限于校园内。 (Phạm vi hoạt động của chúng tôi chỉ giới hạn trong khuôn viên trường.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản