Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 草原

草原

cǎo yuán

HSK 6

Nghĩa

  • thảo nguyên
  • đồng cỏ

Định nghĩa

草原是指生长着草本植物的大片土地,通常指温带或寒带地区的大型草地。

Thảo nguyên là vùng đất rộng lớn có cỏ mọc, thường chỉ đồng cỏ lớn ở vùng ôn đới hoặc hàn đới.

Cách dùng

这个词用来描述大面积覆盖着野草的土地,常与畜牧业、自然景观相关。可用于地理描述、文学描写等。

Từ này dùng để miêu tả vùng đất rộng lớn phủ đầy cỏ dại, thường liên quan đến chăn nuôi gia súc, cảnh quan thiên nhiên. Có thể dùng trong mô tả địa lý, văn học.

Ví dụ

  • 1 内蒙古有广阔的草原。 (Nội Mông Cổ có thảo nguyên rộng lớn.)
  • 2 草原上有很多牛羊。 (Trên thảo nguyên có nhiều trâu bò và cừu.)
  • 3 我喜欢草原的风景。 (Tôi thích phong cảnh thảo nguyên.)
  • 4 这里的草原保护得非常好。 (Thảo nguyên ở đây được bảo vệ rất tốt.)
  • 5 牧民们生活在草原上。 (Những người chăn nuôi sống trên thảo nguyên.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản