Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 草地

草地

cǎo dì

HSK 3

Nghĩa

  • bãi cỏ
  • thảm cỏ

Định nghĩa

草地是指长满草的平地,可以是天然的或人工种植的。

草地 là mặt đất bằng phẳng có cỏ mọc, có thể là tự nhiên hoặc do con người trồng.

Cách dùng

草地是一个名词,指长草的地面。常用于描述自然景观、公园、花园等地方。可以作为主语、宾语等。

草地 là danh từ chỉ mặt đất có cỏ. Thường dùng để mô tả phong cảnh tự nhiên, công viên, vườn hoa, v.v. Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, v.v.

Ví dụ

  • 1 孩子们在草地上玩耍。 (Bọn trẻ đang chơi đùa trên bãi cỏ.)
  • 2 这片草地很柔软。 (Bãi cỏ này rất mềm mại.)
  • 3 牛群在草地上吃草。 (Đàn bò đang gặm cỏ trên đồng cỏ.)
  • 4 我们躺在草地上看星星。 (Chúng tôi nằm trên bãi cỏ ngắm sao.)
  • 5 不要践踏草地。 (Đừng giẫm lên bãi cỏ.)
  • 6 草地上开满了野花。 (Trên đồng cỏ nở đầy hoa dại.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản