Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 药方

药方

yào fāng

HSK 7–9

Nghĩa

  • đơn thuốc

Định nghĩa

医生为病人开的药的单子,包括药物名称、剂量、用法等。

Đơn thuốc mà bác sĩ kê cho bệnh nhân, bao gồm tên thuốc, liều lượng, cách dùng, v.v.

Cách dùng

用于指医生开具的药方,也可以比喻解决问题的办法,但通常指医疗处方。

Dùng để chỉ đơn thuốc do bác sĩ kê, cũng có thể ví von như giải pháp cho vấn đề, nhưng thường chỉ theo nghĩa y khoa.

Ví dụ

  • 1 医生给我开了一个药方。 (Bác sĩ đã kê cho tôi một đơn thuốc.)
  • 2 这个药方是治感冒的。 (Đơn thuốc này dùng để trị cảm cúm.)
  • 3 他照着药方去抓药。 (Anh ấy theo đơn thuốc đi bốc thuốc.)
  • 4 中药的药方比较复杂。 (Đơn thuốc Đông y khá phức tạp.)
  • 5 这张药方需要保存在病历里。 (Đơn thuốc này cần được lưu trong bệnh án.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản