Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 获得

获得

huò dé

HSK 4

Nghĩa

  • đạt được
  • giành được

Định nghĩa

获得指得到、取得,常用于通过努力或某种途径得到想要的东西。

获得 có nghĩa là đạt được, có được, thường dùng khi nhận được điều gì đó thông qua nỗ lực hoặc con đường nào đó.

Cách dùng

获得是动词,后接名词或代词,常与荣誉、奖励、机会、知识等搭配。语气较为正式。

获得 là động từ, theo sau là danh từ hoặc đại từ, thường kết hợp với danh dự, phần thưởng, cơ hội, tri thức, v.v. Sắc thái trang trọng.

Ví dụ

  • 1 他在比赛中获得了一等奖。 (Anh ấy đã đạt giải nhất trong cuộc thi.)
  • 2 通过努力学习,她获得了奖学金。 (Nhờ học tập chăm chỉ, cô ấy đã giành được học bổng.)
  • 3 我们应该从失败中获得教训。 (Chúng ta nên rút ra bài học từ thất bại.)
  • 4 这家公司获得了政府的支持。 (Công ty này đã nhận được sự ủng hộ của chính phủ.)
  • 5 获得了大家的信任。 (Anh ấy đã nhận được sự tin tưởng của mọi người.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản