Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 萎缩

萎缩

wěi suō

HSK 7–9

Nghĩa

  • teo lại
  • suy thoái

Định nghĩa

指生物体、器官或组织因疾病、营养不良或衰老等而体积缩小、功能减退;也指事物、经济等由兴盛变为衰落、变小。

Chỉ sự co nhỏ lại và suy giảm chức năng của cơ thể, cơ quan hoặc mô do bệnh tật, thiếu dinh dưỡng hoặc lão hóa; cũng chỉ sự suy tàn, thu nhỏ của sự vật, nền kinh tế, v.v.

Cách dùng

萎缩”常用于医学领域,描述器官或肌肉的体积缩小和功能下降;也可用于经济、市场、文化等抽象事物,表示衰退、缩小。在句子中可作动词或形容词使用。

萎缩” thường dùng trong lĩnh vực y học để mô tả sự co nhỏ và suy giảm chức năng của cơ quan hoặc cơ bắp; cũng có thể dùng cho các sự vật trừu tượng như kinh tế, thị trường, văn hóa, biểu thị sự suy thoái, thu hẹp. Trong câu có thể dùng như động từ hoặc tính từ.

Ví dụ

  • 1 他的右腿肌肉萎缩了,走路很困难。 (Cơ bắp chân phải của anh ấy bị teo, đi lại rất khó khăn.)
  • 2 长期卧床会导致肌肉萎缩。 (Nằm lâu ngày trên giường sẽ dẫn đến teo cơ.)
  • 3 由于经济萎缩,许多公司面临倒闭。 (Do kinh tế suy thoái, nhiều công ty đối mặt với nguy cơ phá sản.)
  • 4 如果不经常使用这些知识,大脑的相关功能会逐渐萎缩。 (Nếu không thường xuyên sử dụng những kiến thức này, chức năng liên quan của não sẽ dần suy giảm.)
  • 5 该地区的人口正在萎缩,因为年轻人大多外出打工。 (Dân số của khu vực này đang suy giảm vì đa số thanh niên đi làm ăn xa.)
  • 6 胃黏膜萎缩会增加患胃癌的风险。 (Niêm mạc dạ dày bị teo sẽ tăng nguy cơ mắc ung thư dạ dày.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản