营养
yíng yǎng
Nghĩa
- dinh dưỡng
Định nghĩa
生物体摄取食物,经过消化、吸收和代谢,利用食物中的营养素来维持生命活动的过程;也指食物中能供给人体需要的有效成分。
Quá trình sinh vật tiếp nhận thức ăn, thông qua tiêu hóa, hấp thụ và chuyển hóa, sử dụng các chất dinh dưỡng trong thức ăn để duy trì hoạt động sống; cũng chỉ các thành phần có ích trong thức ăn cung cấp cho cơ thể.
Cách dùng
“营养”是名词,常作主语、宾语或定语。可指营养过程,也可指食物中的营养成分。常用搭配有“营养丰富”“营养不良”“营养均衡”“有营养”等。也可组成词如“营养品”“营养师”等。
“营养” là danh từ, thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ. Có thể chỉ quá trình dinh dưỡng, cũng có thể chỉ các chất dinh dưỡng trong thực phẩm. Các cụm từ thường gặp: “营养丰富” (giàu dinh dưỡng), “营养不良” (suy dinh dưỡng), “营养均衡” (cân bằng dinh dưỡng), “有营养” (bổ dưỡng). Cũng có thể tạo từ ghép như “营养品” (thực phẩm bổ sung dinh dưỡng), “营养师” (chuyên gia dinh dưỡng).
Ví dụ
- 1 这种水果含有丰富的维生素,很有营养。 (Loại trái cây này chứa nhiều vitamin, rất bổ dưỡng.)
- 2 老年人要注意补充营养,增强体质。 (Người già cần chú ý bổ sung dinh dưỡng để tăng cường sức khỏe.)
- 3 长期偏食会导致营养不良。 (Ăn kiêng lệch lâu ngày có thể dẫn đến suy dinh dưỡng.)
- 4 为了健康,我们应该保持饮食营养均衡。 (Vì sức khỏe, chúng ta nên giữ chế độ ăn uống cân bằng dinh dưỡng.)
- 5 这款奶粉专为婴幼儿设计,营养全面。 (Loại sữa bột này được thiết kế riêng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, dinh dưỡng toàn diện.)
- 6 医生说他需要多休息,补充营养。 (Bác sĩ nói anh ấy cần nghỉ ngơi nhiều và bổ sung dinh dưỡng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản