血压
xuè yā
Nghĩa
- huyết áp
Định nghĩa
血压是指血液在血管内流动时对血管壁产生的侧压力,通常指动脉血压。
Huyết áp là áp lực máu tác động lên thành mạch khi lưu thông trong mạch máu, thường chỉ huyết áp động mạch.
Cách dùng
用于描述心血管健康状况,常见搭配有“高血压”、“低血压”、“量血压”、“血压计”等。
Dùng để mô tả tình trạng sức khỏe tim mạch, các cụm từ thường gặp như "huyết áp cao", "huyết áp thấp", "đo huyết áp", "máy đo huyết áp" v.v.
Ví dụ
- 1 你的血压有点高,需要注意饮食。 (Huyết áp của bạn hơi cao, cần chú ý chế độ ăn uống.)
- 2 我每天早上都要量血压。 (Tôi đều đo huyết áp mỗi buổi sáng.)
- 3 高血压患者应该少吃盐。 (Bệnh nhân huyết áp cao nên ăn ít muối.)
- 4 他因为血压过低而晕倒了。 (Anh ấy bị ngất vì huyết áp quá thấp.)
- 5 医生说我需要定期监测血压。 (Bác sĩ nói tôi cần theo dõi huyết áp định kỳ.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản