Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 血型

血型

xuè xíng

HSK 6

Nghĩa

  • nhóm máu

Định nghĩa

血液的类型,根据红细胞表面抗原来分类,如A型、B型、AB型、O型等。

Loại máu, được phân loại dựa trên kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu, như nhóm A, nhóm B, nhóm AB, nhóm O, v.v.

Cách dùng

用于指代人的血型类别,常用于医疗、输血、献血等场景。

Dùng để chỉ loại máu của con người, thường dùng trong y tế, truyền máu, hiến máu, v.v.

Ví dụ

  • 1 我的血型是A型。 (Nhóm máu của tôi là nhóm A.)
  • 2 献血前需要检查血型。 (Trước khi hiến máu cần kiểm tra nhóm máu.)
  • 3 输血时必须匹配血型。 (Khi truyền máu phải khớp nhóm máu.)
  • 4 你知道你的血型吗? (Bạn có biết nhóm máu của mình không?)
  • 5 血型与性格没有科学关系。 (Nhóm máu không có mối quan hệ khoa học với tính cách.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản