表决
biǎo jué
Nghĩa
- biểu quyết
Định nghĩa
通过举手、投票等方式对某事作出决定。
Thông qua giơ tay, bỏ phiếu, v.v. để quyết định một vấn đề.
Cách dùng
多用于会议、选举、决策等场合,常与“进行”“举行”搭配,表示对议案等作出决定。
Thường dùng trong các dịp hội nghị, bầu cử, ra quyết định, thường kết hợp với “进行” (tiến hành), “举行” (tổ chức), biểu thị việc đưa ra quyết định về một đề án, v.v.
Ví dụ
- 1 全体成员表决通过了这项决议。 (Tất cả thành viên đã biểu quyết thông qua nghị quyết này.)
- 2 大会正在进行最后表决。 (Đại hội đang tiến hành biểu quyết cuối cùng.)
- 3 他们决定以举手表决的方式来决定是否去旅行。 (Họ quyết định dùng hình thức biểu quyết bằng giơ tay để quyết định có đi du lịch hay không.)
- 4 这个问题很重要,需要投票表决。 (Vấn đề này rất quan trọng, cần biểu quyết bằng bỏ phiếu.)
- 5 主席宣布表决结果。 (Chủ tịch công bố kết quả biểu quyết.)
- 6 对于这个提案,我们进行书面表决。 (Đối với đề xuất này, chúng tôi tiến hành biểu quyết bằng văn bản.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản