Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 表扬

表扬

biǎo yáng

HSK 4

Nghĩa

  • biểu dương
  • khen ngợi

Định nghĩa

表扬是对好人好事公开赞美。

表扬 là sự khen ngợi công khai đối với người tốt việc tốt.

Cách dùng

表扬通常用于上级对下级、老师对学生、家长对孩子等,表示对某人行为或成绩的肯定。后面可以接人或事物。

表扬 thường dùng cho cấp trên với cấp dưới, thầy cô với học sinh, cha mẹ với con cái, biểu thị sự khẳng định hành vi hoặc thành tích của ai đó. Sau nó có thể là người hoặc sự việc.

Ví dụ

  • 1 老师表扬了小明。 (Cô giáo khen ngợi Tiểu Minh.)
  • 2 他因为工作努力受到了表扬。 (Anh ấy được biểu dương vì làm việc chăm chỉ.)
  • 3 妈妈常常表扬我。 (Mẹ thường khen tôi.)
  • 4 我们应该表扬这种乐于助人的行为。 (Chúng ta nên biểu dương hành vi sẵn lòng giúp đỡ người khác này.)
  • 5 得了表扬,她很高兴。 (Được khen, cô ấy rất vui.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản