Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 表演

表演

biǎo yǎn

HSK 3

Nghĩa

  • biểu diễn
  • buổi biểu diễn

Định nghĩa

表演指在戏剧、舞蹈、杂技等中,把情节或技艺表现出来。也指做示范性的动作。

Biểu diễn là việc thể hiện tình tiết hoặc kỹ năng trong kịch, múa, tạp kỹ, v.v. Cũng chỉ việc làm động tác mang tính minh họa.

Cách dùng

用于表示演出、表演节目,或进行某种展示性的动作。常用于艺术、舞台等方面。

Dùng để chỉ việc trình diễn, biểu diễn tiết mục, hoặc thực hiện động tác mang tính trình diễn. Thường dùng trong nghệ thuật, sân khấu, v.v.

Ví dụ

  • 1 她今晚在剧院表演京剧。 (Cô ấy tối nay biểu diễn kinh kịch tại nhà hát.)
  • 2 孩子们在学校表演了一个节目。 (Các em nhỏ biểu diễn một tiết mục ở trường.)
  • 3 表演得很精彩。 (Anh ấy biểu diễn rất xuất sắc.)
  • 4 这个魔术师表演了变鸽子的魔术。 (Nhà ảo thuật này đã biểu diễn màn biến ra chim bồ câu.)
  • 5 他喜欢在朋友面前表演唱歌。 (Anh ấy thích biểu diễn ca hát trước mặt bạn bè.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản