Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

cái

HSK 7–9

Nghĩa

  • cắt
  • cắt giảm

Định nghĩa

裁,动词,本义指剪裁衣料,引申为决定、判断、削减等。

To cut (cloth); to decide, to judge, to reduce.

Cách dùng

用于具体剪衣物或抽象决策、削减人员/经费等场景。

Used for concrete cutting of cloth or abstract decisions, reduction of staff/expenses, etc.

Ví dụ

  • 1 她正在布做衣服。 (She is cutting cloth to make clothes.)
  • 2 法院将对这起案件进行决。 (The court will make a ruling on this case.)
  • 3 公司决定员以降低成本。 (The company decided to lay off employees to reduce costs.)
  • 4 我们需要减不必要的开支。 (We need to cut unnecessary expenses.)
  • 5 请你自己量决定。 (Please use your own judgment to decide.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản