装扮
zhuāng bàn
Nghĩa
- hóa trang
- trang điểm, ăn diện
Định nghĩa
装扮指通过衣着、饰品等改变外表,或进行装饰;也指假装、伪装。
装扮 là việc thay đổi bề ngoài bằng quần áo, phụ kiện hoặc trang trí; cũng có nghĩa là giả vờ, ngụy trang.
Cách dùng
装扮通常用作动词,既可以用于人,也可以用于事物。用于人时,指打扮、化妆;用于事物时,指装饰、布置。此外,还可表示假装、伪装。
装扮 thường được dùng như động từ, có thể dùng cho người hoặc sự vật. Dùng cho người thì chỉ việc làm đẹp, trang điểm; dùng cho sự vật thì chỉ trang trí, bày biện. Ngoài ra còn có nghĩa giả vờ, ngụy trang.
Ví dụ
- 1 她今天装扮得很漂亮,准备去参加晚会。 (Cô ấy hôm nay trang điểm rất đẹp, chuẩn bị đi dự tiệc tối.)
- 2 节日的街道装扮得五彩缤纷。 (Đường phố ngày lễ được trang trí rực rỡ sắc màu.)
- 3 他装扮成警察混进了大楼。 (Anh ta giả dạng thành cảnh sát lẻn vào tòa nhà.)
- 4 这个房间还需要再装扮一下,显得更温馨。 (Căn phòng này còn cần trang trí thêm để trông ấm cúng hơn.)
- 5 孩子们喜欢装扮成各种卡通人物。 (Trẻ em thích hóa trang thành các nhân vật hoạt hình.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản