裤子
kù zi
Nghĩa
- quần
Định nghĩa
穿在腰部以下的服装,有两条裤腿,分别套住两条腿。
Trang phục mặc từ thắt lưng trở xuống, có hai ống quần để bao bọc hai chân.
Cách dùng
裤子是日常服装,通常与上衣搭配穿。可以说“一条裤子”、“穿裤子”、“脱裤子”等。
Quần là trang phục hàng ngày, thường mặc kèm với áo. Có thể nói "một cái quần", "mặc quần", "cởi quần" v.v.
Ví dụ
- 1 我买了一条新裤子。 (Tôi đã mua một chiếc quần mới.)
- 2 这条裤子太长了。 (Chiếc quần này dài quá.)
- 3 他穿着一条蓝色的牛仔裤。 (Anh ấy đang mặc một chiếc quần bò màu xanh.)
- 4 你应该把裤子脱下来洗一洗。 (Bạn nên cởi quần ra để giặt.)
- 5 裤子口袋里没有钱。 (Trong túi quần không có tiền.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản