见闻
jiàn wén
Nghĩa
- điều tai nghe mắt thấy
- kiến văn
Định nghĩa
指见到和听到的事物,多指通过亲身经历获得的见闻知识。
Chỉ những sự vật đã thấy và nghe được, thường là kiến thức thu được qua trải nghiệm của bản thân.
Cách dùng
常用于谈论经历、见闻,可以说“见闻广博”、“增长见闻”等。
Thường dùng khi nói về trải nghiệm và điều nghe thấy, có thể nói “见闻广博” (kiến văn rộng rãi), “增长见闻” (tăng thêm hiểu biết), v.v.
Ví dụ
- 1 这次旅行让我增长了不少见闻。 (Chuyến đi này giúp tôi tăng thêm được nhiều hiểu biết.)
- 2 他是一位见闻广博的学者。 (Ông ấy là một học giả có hiểu biết rộng rãi.)
- 3 他把自己在国外的见闻写成了书。 (Anh ấy đã viết những điều nghe thấy và nhìn thấy ở nước ngoài thành sách.)
- 4 听老人讲故事,我们总能学到很多见闻。 (Nghe người già kể chuyện, chúng tôi luôn học được nhiều điều hay.)
- 5 记者用镜头记录下了灾区的见闻。 (Phóng viên đã dùng ống kính ghi lại những gì chứng kiến ở vùng thảm họa.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản