观察
guān chá
Nghĩa
- quan sát
Định nghĩa
仔细察看事物或现象。
Quan sát kỹ lưỡng sự vật hoặc hiện tượng.
Cách dùng
用于描述有目的地查看、了解事物或现象,常指通过视觉或其他感官获取信息。
Dùng để diễn tả việc xem xét có mục đích, tìm hiểu sự vật hoặc hiện tượng, thường là qua thị giác hoặc giác quan khác.
Ví dụ
- 1 他喜欢观察天空中的星星。 (Anh ấy thích quan sát những ngôi sao trên bầu trời.)
- 2 科学家们正在观察这种动物的行为。 (Các nhà khoa học đang quan sát hành vi của loài động vật này.)
- 3 她站在窗边观察外面的动静。 (Cô ấy đứng bên cửa sổ quan sát động tĩnh bên ngoài.)
- 4 我们需要冷静观察局势的变化。 (Chúng ta cần bình tĩnh quan sát sự thay đổi của tình hình.)
- 5 通过观察,他发现了一些规律。 (Thông qua quan sát, anh ấy phát hiện ra một vài quy luật.)
- 6 医生观察病人的病情变化。 (Bác sĩ theo dõi diễn biến bệnh tình của bệnh nhân.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản