规模
guī mó
Nghĩa
- quy mô
Định nghĩa
指事物所包括的范围、大小或数量等。
Chỉ phạm vi, quy mô hoặc số lượng mà sự vật bao gồm.
Cách dùng
常用来描述项目、企业、活动等的范围大小,常用于“大规模的”、“小规模的”等搭配。
Thường dùng để miêu tả quy mô của các dự án, doanh nghiệp, hoạt động, v.v., thường kết hợp với các cụm từ như “quy mô lớn”, “quy mô nhỏ”.
Ví dụ
- 1 这次活动的规模很大。 (Quy mô của sự kiện lần này rất lớn.)
- 2 公司计划扩大生产规模。 (Công ty dự định mở rộng quy mô sản xuất.)
- 3 这个项目的规模超过了我们的预期。 (Quy mô của dự án này vượt quá dự kiến của chúng tôi.)
- 4 小规模经营也有它的优势。 (Kinh doanh quy mô nhỏ cũng có những lợi thế riêng.)
- 5 由于规模较小,这家工厂尚未实现自动化。 (Do quy mô nhỏ, nhà máy này chưa thực hiện tự động hóa.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản