Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 视频

视频

shì pín

HSK 4

Nghĩa

  • video
  • đoạn phim

Định nghĩa

视频指由摄像机等设备拍摄并通过电子信号传输的动态图像和声音,也指这种图像和声音的播放文件。

Video là hình ảnh và âm thanh chuyển động được ghi lại bằng thiết bị điện tử và truyền tải qua tín hiệu điện tử, cũng chỉ tệp phát hành của hình ảnh và âm thanh đó.

Cách dùng

作名词使用,多指网络或电视上播放的影像内容,也可指视频文件本身。

Là danh từ, thường dùng để chỉ nội dung hình ảnh phát trên mạng hoặc truyền hình, cũng có thể chỉ tệp video.

Ví dụ

  • 1 我喜欢看视频。 (Tôi thích xem video.)
  • 2 这个视频很搞笑。 (Video này rất buồn cười.)
  • 3 我下载了一个视频。 (Tôi đã tải xuống một video.)
  • 4 请把视频发给我。 (Hãy gửi video cho tôi.)
  • 5 视频会议正在进行。 (Cuộc họp video đang diễn ra.)
  • 6 他拍了一个短视频。 (Anh ấy đã quay một video ngắn.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản