Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 解析

解析

jiě xī

HSK 7–9

Nghĩa

  • phân tích
  • giải thích

Định nghĩa

对事物进行深入分析,找出其本质或规律。

Phân tích sâu sắc một sự vật, tìm ra bản chất hoặc quy luật của nó.

Cách dùng

常用于学术、技术、数学等领域,表示对问题、数据、文本等进行细致的分解和解释。

Thường dùng trong các lĩnh vực học thuật, kỹ thuật, toán học, biểu thị việc phân tích và giải thích chi tiết các vấn đề, dữ liệu, văn bản, v.v.

Ví dụ

  • 1 我们需要解析这个复杂的问题,才能找到解决方案。 (Chúng ta cần phân tích vấn đề phức tạp này thì mới có thể tìm ra giải pháp.)
  • 2 老师让我们解析这篇文言文的含义。 (Giáo viên yêu cầu chúng tôi phân tích ý nghĩa của bài văn ngôn này.)
  • 3 这个软件可以解析各种格式的数据文件。 (Phần mềm này có thể phân tích các tệp dữ liệu ở nhiều định dạng khác nhau.)
  • 4 在数学课上,我们学习了解析几何的基本概念。 (Trong tiết toán, chúng tôi học các khái niệm cơ bản của hình học giải tích.)
  • 5 科学家通过解析基因组来研究遗传疾病。 (Các nhà khoa học nghiên cứu bệnh di truyền bằng cách phân giải bộ gen.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản