Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

ràng

HSK 2

Nghĩa

  • để cho, cho phép
  • khiến, làm cho

Định nghĩa

表示指使、允许或致使。

to let, to allow, to cause, to make, to have (someone do something).

Cách dùng

常用于使役结构,表示某人做某事或允许某事发生。

Commonly used in causative structures, indicating to let someone do something or to allow something to happen.

Ví dụ

  • 1 妈妈我去超市买东西。 (Mom told me to go to the supermarket to buy things.)
  • 2 一下,我要过去。 (Please let me pass, I need to get through.)
  • 3 这个决定他很失望。 (This decision made him very disappointed.)
  • 4 老板他加班到晚上十点。 (The boss made him work overtime until ten at night.)
  • 5 我想想这个问题。 (Let me think about this problem.)
Xem danh sách từ vựng HSK 2 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản