Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

shè

HSK 7–9

Nghĩa

  • lập
  • thiết lập

Định nghĩa

设:安排、建立、假设。

to set up, to establish, to suppose.

Cách dùng

常用于表示建立机构、安装备、提出假等。

Commonly used to indicate establishing an organization, installing equipment, making an assumption, etc.

Ví dụ

  • 1 我们在学校立了图书馆。 (We set up a library in the school.)
  • 2 明天下雨,活动就取消。 (Assuming it rains tomorrow, the event will be canceled.)
  • 3 这个备已经安装好了。 (This equipment has been set up.)
  • 4 计一个方案。 (Design a plan.)
  • 5 身处地为他人着想。 (Put yourself in others' shoes.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản