Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 评选

评选

píng xuǎn

HSK 6

Nghĩa

  • bình chọn

Định nghĩa

以评定、比较的方式选出(人物或事物)。

Dùng cách đánh giá, so sánh để chọn ra (người hoặc vật).

Cách dùng

用于指通过评审、投票等方式从众多候选者中选出优秀者或获奖者,常与奖项、荣誉称号搭配。

Được dùng để chỉ việc thông qua bình xét, bỏ phiếu để chọn ra người xuất sắc hoặc người đoạt giải từ nhiều ứng viên, thường kết hợp với giải thưởng, danh hiệu vinh dự.

Ví dụ

  • 1 今年评选出了十位优秀教师。 (Năm nay đã bình chọn ra mười giáo viên xuất sắc.)
  • 2 这部电影被评为年度最佳影片。 (Bộ phim này được bình chọn là phim hay nhất năm.)
  • 3 评选结果将在下周公布。 (Kết quả bình chọn sẽ được công bố vào tuần sau.)
  • 4 我们班准备评选三好学生。 (Lớp chúng tôi chuẩn bị bình chọn học sinh ba tốt.)
  • 5 这次评选活动吸引了很多人参加。 (Hoạt động bình chọn lần này đã thu hút nhiều người tham gia.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản