Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

shì

HSK 3

Nghĩa

  • thử
  • thử nghiệm

Định nghĩa

尝试;试验。

to try; to test.

Cách dùng

用于表示尝做某事或进行测

Used to indicate trying something or conducting a test.

Ví dụ

  • 1 我来一下这个新方法。 (Let me try this new method.)
  • 2 过这家餐厅的菜吗? (Have you tried the food at this restaurant?)
  • 3 衣服的时候要小心别弄脏了。 (Be careful not to get the clothes dirty when trying them on.)
  • 4 这个软件还在运行阶段。 (This software is still in the trial operation phase.)
  • 5 了几次才成功。 (I succeeded only after trying several times.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản