Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 诞生

诞生

dàn shēng

HSK 6

Nghĩa

  • ra đời
  • chào đời

Định nghĩa

指人出生;也比喻新事物出现或产生。

Chỉ sự ra đời của con người; cũng dùng để ví sự xuất hiện hoặc hình thành của sự vật mới.

Cách dùng

常用于正式场合或书面语,主语可以是人、国家、组织、思想、理论等。

Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết, chủ ngữ có thể là người, quốc gia, tổ chức, tư tưởng, lý thuyết, v.v.

Ví dụ

  • 1 1949年中华人民共和国诞生了。 (Năm 1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.)
  • 2 马克思诞生于1818年。 (Mác sinh năm 1818.)
  • 3 这个理论诞生于20世纪。 (Lý thuyết này ra đời vào thế kỷ 20.)
  • 4 新生命诞生了。 (Sinh mệnh mới chào đời.)
  • 5 科技革命诞生了新的产业。 (Cách mạng công nghệ đã sản sinh ra những ngành công nghiệp mới.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản