诸如此类
zhū rú cǐ lèi
Nghĩa
- đại loại như vậy
- vân vân
Định nghĩa
指像这样的各种事物或情况。多用于列举时,指代前面提到的同类事物。
Chỉ những sự vật hoặc tình huống như thế này. Thường dùng khi liệt kê, để chỉ những sự vật cùng loại đã được nhắc đến trước đó.
Cách dùng
通常用在列举之后,表示还有其他类似的事物未一一列出。作主语、谓语、定语等,带有总结和概括的意味。
Thường được dùng sau khi liệt kê, biểu thị rằng còn có những sự vật tương tự khác chưa được liệt kê hết. Làm chủ ngữ, vị ngữ, định ngữ... mang ý nghĩa tổng kết và khái quát.
Ví dụ
- 1 他喜欢收集邮票、硬币、诸如此类的东西。 (Anh ấy thích sưu tập tem, tiền xu, những thứ như thế này.)
- 2 在会议上,他谈到了市场、销售、管理,诸如此类的问题。 (Trong cuộc họp, anh ấy đã đề cập đến các vấn đề như thị trường, bán hàng, quản lý, vân vân.)
- 3 她总是关心别人的感受,诸如此类的品质让她很受欢迎。 (Cô ấy luôn quan tâm đến cảm xúc của người khác, những phẩm chất như thế này khiến cô ấy rất được yêu mến.)
- 4 我们应该避免浪费时间、精力,诸如此类的行为。 (Chúng ta nên tránh lãng phí thời gian, sức lực và những hành vi tương tự như vậy.)
- 5 这里的气候湿润,植被茂盛,诸如此类的自然条件适合农业发展。 (Khí hậu ở đây ẩm ướt, thực vật phát triển tươi tốt, những điều kiện tự nhiên như thế rất thích hợp cho phát triển nông nghiệp.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản