Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

shéi

HSK 1

Nghĩa

  • ai

Định nghĩa

疑问代词,用来询问人。

Interrogative pronoun used to ask about a person.

Cách dùng

用于提问,询问某人的身份、姓名或关系。可以单独使用,也可以与介词搭配,如‘是’。

Used in questions to inquire about someone's identity, name, or relationship. It can stand alone or be combined with prepositions, e.g., '是'.

Ví dụ

  • 1 你是? (Who are you?)
  • 2 在敲门? (Who is knocking at the door?)
  • 3 这是的书? (Whose book is this?)
  • 4 你刚才跟说话? (Who were you talking to just now?)
  • 5 能回答这个问题? (Who can answer this question?)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản