调和
tiáo hé
Nghĩa
- điều hòa
- hòa giải
- pha trộn
Định nghĩa
调和指通过调节使各方协调一致,或使味道、颜色等搭配适当。也可指调解矛盾、关系等。
Điều hòa nghĩa là thông qua điều chỉnh làm cho các bên hài hòa nhất quán, hoặc làm cho mùi vị, màu sắc phối hợp thích hợp. Cũng có thể chỉ việc hòa giải mâu thuẫn, quan hệ, v.v.
Cách dùng
调和常用作及物动词,宾语可以是矛盾、关系、味道、颜色等。也可作形容词,表示和谐、协调。
Điều hòa thường dùng làm ngoại động từ, tân ngữ có thể là mâu thuẫn, quan hệ, mùi vị, màu sắc, v.v. Cũng có thể làm tính từ, biểu thị sự hòa hợp, cân đối.
Ví dụ
- 1 他试图调和双方的矛盾。 (Anh ấy cố gắng hòa giải mâu thuẫn giữa hai bên.)
- 2 这道菜需要用盐和糖来调和味道。 (Món ăn này cần dùng muối và đường để gia giảm hương vị.)
- 3 色彩调和得很美观。 (Màu sắc hài hòa rất đẹp mắt.)
- 4 他们之间的意见很难调和。 (Ý kiến giữa họ rất khó dung hòa.)
- 5 音乐和灯光调和在一起,营造了温馨的氛围。 (Âm nhạc và ánh sáng hòa quyện với nhau, tạo nên bầu không khí ấm cúng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản