账单
zhàng dān
Nghĩa
- hóa đơn
Định nghĩa
记录消费或交易明细的单据。
Chứng từ ghi lại chi tiết các khoản chi tiêu hoặc giao dịch.
Cách dùng
常用于商业交易、个人消费记录等。可以指餐厅的账单、电费单、银行对账单等。
Thường dùng trong giao dịch thương mại, ghi chép chi tiêu cá nhân, v.v. Có thể chỉ hóa đơn nhà hàng, hóa đơn tiền điện, sao kê ngân hàng, v.v.
Ví dụ
- 1 请把账单给我。 (Làm ơn đưa tôi hóa đơn.)
- 2 这个月的电费账单是多少? (Hóa đơn tiền điện tháng này là bao nhiêu?)
- 3 我已经付了账单。 (Tôi đã thanh toán hóa đơn.)
- 4 请核对一下账单上的金额。 (Vui lòng kiểm tra số tiền trên hóa đơn.)
- 5 银行每月都会寄来对账单。 (Ngân hàng gửi sao kê hàng tháng.)
- 6 他认真地记录每一笔账单。 (Anh ấy ghi chép cẩn thận từng hóa đơn.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản