Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 贩卖

贩卖

fàn mài

HSK 7–9

Nghĩa

  • buôn bán
  • mua bán trái phép

Định nghĩa

贩卖指商人买进货物再卖出以获取利润,也指非法的买卖行为,如贩卖人口、贩卖毒品等。

Buôn bán là việc thương nhân mua hàng rồi bán ra để kiếm lời, cũng chỉ hành vi mua bán bất hợp pháp như buôn bán người, buôn bán ma túy, v.v.

Cách dùng

贩卖常用于商业活动,后接买卖的对象,如商品、人口、毒品等;在涉及非法交易时带有贬义。

Buôn bán thường dùng trong hoạt động thương mại, theo sau là đối tượng mua bán như hàng hóa, con người, ma túy, v.v.; khi nói về giao dịch bất hợp pháp thì mang nghĩa tiêu cực.

Ví dụ

  • 1 他靠贩卖水果为生。 (Anh ấy kiếm sống bằng việc buôn bán trái cây.)
  • 2 贩卖人口是严重的犯罪行为。 (Buôn bán người là tội phạm nghiêm trọng.)
  • 3 这家公司专门贩卖二手汽车。 (Công ty này chuyên buôn bán ô tô đã qua sử dụng.)
  • 4 禁止贩卖野生动物。 (Cấm buôn bán động vật hoang dã.)
  • 5 他因为贩卖毒品被判刑。 (Anh ta bị kết án vì buôn bán ma túy.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản