Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

zèng

HSK 5

Nghĩa

  • tặng

Định nghĩa

赠送;给予(礼物、奖品等)。

to give as a gift; to present (a gift, prize, etc.).

Cách dùng

通常用作动词,表示无偿送某物给他人,常与双宾语结构连用,如‘某人某物’。也用于名词形式,如‘品’。

Typically used as a verb, indicating giving something to someone without charge, often with a double-object structure like ‘某人某物’. Also used in noun form like ‘品’.

Ví dụ

  • 1 给我一本书。 (He gave me a book as a gift.)
  • 2 公司给每位员工一份节日礼物。 (The company gave each employee a holiday gift.)
  • 3 这一幅画是友人予的。 (This painting was gifted by a friend.)
  • 4 商店里有许多品。 (There are many free gifts in the store.)
  • 5 了她一束花。 (He presented her with a bouquet of flowers.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản